Dịch

Brand

danh từ riêng (proper noun)
US/brænd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Brand (đô thị ở Áo)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Bludenz district, Vorarlberg, Austria.
  3. Brand (đô thị ở Đức)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Tirschenreuth district, Bavaria, Germany.
  4. Brand (quận ở Aachen, Đức)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A borough of Aachen, North Rhine-Westphalia, Germany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrandDạng gốc (base form)
  2. BrandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brand newtính từMới tinh, mới cóng
brand namedanh từTên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến
personal branddanh từHình ảnh công khai về những phẩm chất độc đáo và đáng mơ ước của một cá nhân, thường dựa trên các chiến lược tiếp thị cụ thể và việc sử dụng phương tiện truyền thông xã hội
own branddanh từTên thương hiệu được liên kết hoặc sở hữu bởi một địa điểm kinh doanh (thường là siêu thị hoặc chuỗi khác) bán sản phẩm dưới tên đó, thường với giá thấp hơn các thương hiệu khác; trong nhiều trường hợp, việc sản xuất được thực hiện bởi các công ty khác, những người áp dụng nhãn hiệu (thương hiệu) của yếu tố này
name branddanh từThương hiệu
brand imagedanh từHình ảnh thương hiệu
brand Xtính từĐồng nghĩa với el cheapo
on-brandtính từPhục vụ hình ảnh công chúng mà một công ty tìm cách liên kết với sản phẩm của mình

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Brand (thôn ở Hà Lan)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Beekdaelen municipality, Limburg province, Netherlands.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*brandaz“sword, firebrand, torch”

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI