Border
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Borderdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BorderDạng gốc (base form)
- BordersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)border patrolTuần tra biên giớicross-borderDiễn ra xuyên biên giớiborder guardCơ quan quốc gia thực thi an ninh biên giới quốc gia của đất nướce-borderBiên giới quốc gia nơi việc ra vào được điều chỉnh bằng công nghệ, chẳng hạn như sinh trắc họcBorder CityNgôi làng ở biên giới thành phố Geneva, Quận Ontario và thị trấn Waterloo, Quận Seneca, New York, Hoa Kỳ; cái tên đề cập đến biên giới Massachusetts-New York trước đâygreen borderMột phần được bảo vệ yếu kém của biên giới quốc tế
Ví dụ
- .