bordered
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có viềntính từkhông so sánh (not comparable)having a border
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có viền
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pearl-bordered fritillarydanh từ | danh từ | Loài bướm có kích thước trung bình, màu cam và nâu với những đốm ngọc trai ở dưới cánh (Boloria euphrosyne), thuộc họ Nymphalidae |
Ví dụ
- .Đồng cỏ giáp với khu rừng.
- Sami's .Kế hoạch của Sami suýt chạm ngưỡng điên rồ.
- .Lối đi được viền bằng hàng rào.
Họ từ (word family)
cùng gốc borderedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha