Bond
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Tên riêngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name from Old Norse.
- Bond (Colorado)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Eagle County, Colorado, United States.
- Bond (Mississippi)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place and unincorporated community in Stone County, Mississippi, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BondDạng gốc (base form)
- BondsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| James Bonddanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Điệp viên người Anh hư cấu trong tiểu thuyết của Ian Fleming và những bộ phim chuyển động dựa trên những tiểu thuyết này, nổi tiếng với sự khéo léo, khéo léo, tàn nhẫn và cung cấp các tiện ích |
| bond issuedanh từ | danh từ | Phát hành trái phiếu |
| single bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị trong đó một cặp electron được chia sẻ giữa hai nguyên tử |
| double bonddanh từ | danh từ | Liên kết đôi |
| bond marketdanh từ | danh từ | Thị trường trái phiếu |
| cat bonddanh từ | danh từ | Hợp chất bị cắt bớt của trái phiếu thảm họa |
| war bonddanh từ | danh từ | Loại trái phiếu tiết kiệm được các quốc gia sử dụng để tài trợ cho các nỗ lực chiến tranh |
| baby bonddanh từ | danh từ | Các trái phiếu được phát hành với giá trị dưới 1.000 USD, dành cho các nhà đầu tư nhỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bond (Tennessee)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Hickman County, Tennessee, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BondNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổbóndi“peasant, farmer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- 007.
- .