Dịch

Bond

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
  2. Tên riêngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name from Old Norse.
  3. Bond (Colorado)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Eagle County, Colorado, United States.
  4. Bond (Mississippi)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place and unincorporated community in Stone County, Mississippi, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BondDạng gốc (base form)
  2. BondsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

James Bonddanh từ riêng, danh từĐiệp viên người Anh hư cấu trong tiểu thuyết của Ian Fleming và những bộ phim chuyển động dựa trên những tiểu thuyết này, nổi tiếng với sự khéo léo, khéo léo, tàn nhẫn và cung cấp các tiện ích
bond issuedanh từPhát hành trái phiếu
single bonddanh từLiên kết cộng hóa trị trong đó một cặp electron được chia sẻ giữa hai nguyên tử
double bonddanh từLiên kết đôi
bond marketdanh từThị trường trái phiếu
cat bonddanh từHợp chất bị cắt bớt của trái phiếu thảm họa
war bonddanh từLoại trái phiếu tiết kiệm được các quốc gia sử dụng để tài trợ cho các nỗ lực chiến tranh
baby bonddanh từCác trái phiếu được phát hành với giá trị dưới 1.000 USD, dành cho các nhà đầu tư nhỏ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bond (Tennessee)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Hickman County, Tennessee, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổbóndi“peasant, farmer”

Ví dụ

  • .
  • 007.
  • .

AI