Blues
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đội Xanhdanh từ riêngThe chariot-racing faction of the Roman circus and Constantinopolitan hippodrome that wore blue.
- Câu lạc bộ bóng đá Carltondanh từ riêngCarlton Football Club.
- New South Walesdanh từ riêngNew South Wales.
- Câu lạc bộ bóng đá Birmingham Citydanh từ riêngBirmingham City FC.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blues scaledanh từ | danh từ | Thang âm lục giác thứ có nguồn gốc từ thể loại âm nhạc blues của Mỹ, bao gồm nốt thăng, quãng ba thứ, quãng bốn, quãng năm giảm dần, quãng năm và quãng bảy thứ, trong đó các nốt, đặc biệt là quãng ba thứ, quãng bốn, quãng năm giảm dần và quãng bảy thứ có thể bị uốn cong. Nó cũng có thể được gọi là thang âm blues thứ khi phân biệt nó với chế độ chức năng duy nhất khác của nó là thang âm blues trưởng |
| have the bluesđộng từ | động từ | Cảm thấy buồn chán |
| Sky Bluesdanh từ | danh từ | Coventry City FC (một câu lạc bộ bóng đá ở Coventry, Anh) |
| soul bluesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soul-blues |
| soul-bluesdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc vocal soul với âm thanh bluesy chịu ảnh hưởng của phúc âm |
| baby bluesdanh từ | danh từ | Trầm cảm sau sinh |
| jump bluesdanh từ | danh từ | Loại nhạc blues boogie-woogie chịu ảnh hưởng của điệu nhảy của ban nhạc lớn, thường được biểu diễn bằng tổ hợp bảy bản nhạc và được đặc trưng bởi việc sử dụng kèn, nhịp điệu xáo trộn, hát theo nhóm trong phần điệp khúc và lời bài hát tục tĩu |
| club bluesdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc blues phổ biến được chơi trong các hộp đêm |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Câu lạc bộ bóng đá Everton
- Everton FC.
Ví dụ
- 27 2013. . . . , , . , . , , . . . , . . Esperanto's . .
- 28 2013. , . , . . 1937 1951 (), .
Họ từ (word family)
cùng gốc BluesNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvenetus“Sea-Blues”
- mượn từ tiếng Hy Lạp trung đạiΒένετοιBénetoi“Blues”