Dịch

bluestone

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Các loại đá có màu xám xanh được sử dụng để xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several bluish-grey varieties of stone used for construction
  2. Dạng dolerite có màu xanh khi ướt hoặc mới vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of dolerite which appears blue when wet or freshly broken.
  3. Các loại đá (khối lượng lớn) không phải đá cục bộ (đặc biệt là dolerite) được sử dụng để xây dựng Stonehengedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the several (massive) kinds of non-local stone (particularly dolerite) used to construct Stonehenge.
  4. Điều trị hoặc dùng liều lượng bằng đồng sunfatđộng từngoại động từ (transitive)To treat or dose with copper sulfate.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bluestoneNguyên thể (infinitive)
  2. bluestonesSố nhiều (plural)
  3. bluestonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bluestoningPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Loại sa thạch fensspathic được tìm thấy ở Mỹ và Canada
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feldspathic sandstone found in the US and Canada.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […]
  • , 56 , , , .

AI