Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhóm đá đứng cổ xưa trên đồng bằng Salisbury ở giáo xứ Amesbury, Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU1242)danh từ riêngAn ancient group of standing stones on Salisbury Plain in Amesbury parish, Wiltshire, England (OS grid ref SU1242).
- Đô thị nông thôn ở phía nam Saskatchewan, Canada; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Stonehenge số 73danh từ riêngA rural municipality in south Saskatchewan, Canada; in full, the Rural Municipality of Stonehenge No. 73.
- Thị trấn thuộc giáo xứ Saint James, Jamaicadanh từ riêngA town in Saint James parish, Jamaica.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Glen Innes Severn, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Glen Innes Severn council area, north eastern New South Wales, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -hengehậu tố | hậu tố | Dùng để chỉ các dẫn xuất của Stonehenge |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn hẻo lánh ở Shire of Barcoo
- Thị trấn hẻo lánh ở Shire of Barcoo, QueenslandAn outback town in the Shire of Barcoo, Queensland.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiStonhenge
Ví dụ
- .
- , 10 .
- , , .