Bent
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BentDạng gốc (base form)
- BentsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hell-bent, (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng đượcget bentDùng để loại bỏ một người hoặc những gì họ đang nói và kết thúc cuộc trò chuyệnbent carChiếc xe bị đánh cắpbent forkĐồng nghĩa với fork hoebent-sideMột bên bị uốn congtime-bentBị biến dạng hoặc cong vẹo do tuổi tác
Họ từ (word family)
cùng gốc Bent- BentleyHọ người Anhdanh từ riêng, danh từC2
- BentonNgôi làng nhỏ ở Bratton Fleming parish, North Devon district, Devon, England (OS grid ref SS6536).danh từ riêng
- bentoCơm hộp, bentodanh từB2
- BenthamMột họ sinh sống trong tiếng Anh từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc từ bất kỳ nơi nào trong số nhiều nơidanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha