Bentham
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ sinh sống trong tiếng Anh từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc từ bất kỳ nơi nào trong số nhiều nơidanh từ riêngAn English habitational surname from Old English derived from any of several places.
- Ngôi làng ở giáo xứ dân sự Badgeworth, quận Tewkesbury, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SO9116)danh từ riêngA village in Badgeworth civil parish, Tewkesbury borough, Gloucestershire, England (OS grid ref SO9116).
- Giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven, bao gồm High Bentham và Low Benthamdanh từ riêngA civil parish with a town council in North Yorkshire, England, previously in Craven district, that includes High Bentham and Low Bentham.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Low Benthamdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ dân sự Bentham, quận Craven, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SD6469) |
| High Benthamdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn nhỏ ở giáo xứ dân sự Bentham, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven (OS lưới ref SD6669) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*beonot“bent grass”
Họ từ (word family)
cùng gốc Bentham- BenthamicLiên quan đến Jeremy Bentham hoặc Chủ nghĩa Benthamtính từ
- BenthamianLiên quan đến Jeremy Bentham (1748–1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh, được coi là người sáng lập chủ nghĩa vị lợi hiện đạitính từ
- BenthamismHọc thuyết vị lợi của Jeremy Benthamdanh từ riêng
- BenthamistBenthamitechưa dịchtính từ, danh từ