Belt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Beltdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn Beltdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Cascade County, Montana, United States.
- Vành đai tiểu hành tinhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Main Asteroid Belt: a region of Solar System.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeltDạng gốc (base form)
- BeltsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)seat beltDây an toàn, đai an toànblack beltMàu đai cao nhất trong các môn võ thuật khác nhausafety beltDây an toànBelt and RoadDạng tỉnh lược của Belt and Road InitiativeBible BeltKhu vực mà Cơ đốc giáo Tin lành bảo thủ về mặt xã hội là một phần phổ biến hoặc thống trị của nền văn hóagreen beltDải đất trồng cây ở một nơi trống trải
Ví dụ
- .Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc BeltNgôn ngữ khác
Tiếng Trung