belted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thắt lưng, mang đaitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a belt.
- Đeo thắt lưng, mang thắt lưngtính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a belt.
- Có dải trắng quanh thântính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by a white band around the body.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belted ldanh từ | danh từ | Ký tự ɬ, được sử dụng trong ngữ âm học để biểu thị các âm xát vô thanh của nha khoa, phế nang và sau phế nang |
| tie-beltedtính từ | tính từ | Được thiết kế hoặc trang trí bằng dây buộc |
| belted earldanh từ | danh từ | Bá tước có danh hiệu từ thời kỳ trước thế kỷ 18 khi một thanh kiếm và thắt lưng nhận được từ quốc vương là biểu tượng của danh hiệu đó |
| Dutch Belteddanh từ | danh từ | Giống bò sữa của Mỹ có nguồn gốc từ Đức và Hà Lan |
| belted plaiddanh từ | danh từ | Mảnh vải lớn giống như tấm chăn, được quấn quanh người với chất liệu được bó lỏng lẻo và cố định ở thắt lưng bằng dây đai; một món đồ tiêu chuẩn trong trang phục Tây Nguyên của nam giới từ cuối thế kỷ 16 cho đến giữa thế kỷ 18, và là tiền thân của váy hiện đại |
| belted cabledanh từ | danh từ | Cáp điện 3 pha có các dây dẫn được bó lại với nhau và cách ly bằng giấy cách điện tẩm dầu |
| belted magnumdanh từ | danh từ | Hộp đạn súng trường rất lớn kết hợp một vòng kim loại chắc chắn xung quanh đế để tạo sức mạnh |
| belted knightdanh từ | danh từ | Người đàn ông đã được phong tước hiệp sĩ và nhận được một chiếc thắt lưng và thanh kiếm làm biểu tượng cho chức hiệp sĩ của mình |
Họ từ (word family)
cùng gốc beltedVí dụ
- , .Cô ấy là lễ tân phòng khám, mặc áo sơ mi và chân váy bên dưới chiếc áo khoác có thắt lưng.
- , , drum-beat !Lưỡi lê mới lấp lánh làm sao khi chúng tôi nhìn xuống tận phía dưới và lắng nghe tiếng bước chân dồn dập cùng tiếng trống của đội lựu đạn quân thắt đai!
- bò Hà Lan khoang trắng