Dịch

seat belt

danh từ (noun)
US/ˈsit ˈbɛlt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dây an toàn, đai an toàndanh từA restraining belt attached to a vehicle seat and fastened around occupants in order to keep them in place and decelerate them smoothly rather than suddenly in an accident, mitigating the risk of injury from uncontrolled impact with injurious objects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seat beltDạng gốc (base form)
  2. seat beltsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seat belt signdanh từVết bầm tím và/hoặc trầy xước tương đối bề ngoài do áp lực đột ngột của dây an toàn trong một vụ va chạm ô tô; một dấu hiệu cho thấy những tổn thương bên trong nghiêm trọng được gọi là hội chứng thắt dây an toàn
would you mind putting on your seat beltcụm từLịch sự yêu cầu người ngồi trên xe thắt dây an toàn
seat belt syndromedanh từChấn thương do dây đai an toàn gây ra, (đặc biệt) các vết thương bên trong nghiêm trọng ở các cơ quan trong bụng do cơ thể gập lại hoặc lắc lư quanh dây đai an toàn khi không có dây đai an toàn trên cơ thể
lap sash seatbeltdanh từLà loại dây đai an toàn đi ngang xương chậu rồi đi lên và chéo ngang cơ thể; loại thông thường được tìm thấy trong hầu hết các xe ô tô ngày nay

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dây an toàn

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI