Dịch

Bell

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/bɛl/

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Họ người Belldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname of Scottish and northern English origin for a bell ringer, bellmaker, or from someone who lived "at the Bell (inn)."
  2. Công ty điện thoại Belldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Bell telephone company (after Alexander Graham Bell, the inventor of the telephone.)
  3. Tên nam Belldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname, of occasional usage.
  4. Tên nữ Belldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name, variant of Belle; mostly used as a middle name in the 19th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BellDạng gốc (base form)
  2. BellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bell curvedanh từĐường cong hình chuông
church belldanh từChuông nhà thờ
ring a bellđộng từNghe quen tai
bell pepperdanh từỚt ngọt, ớt chuông
bell-shapedtính từHình chuông
saved by the belltính từCủa một đấu thủ trong một trận đấu quyền anh, đấu vật hoặc một cuộc thi đấu tương tự, không bị trọng tài tính điểm khi chuông kết thúc hiệp đấu
bell the catđộng từĐeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo
bell towerdanh từTháp treo một chiếc chuông (hoặc một bộ chuông); một tháp chuông

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Danh từ (noun) 1
Thành phố Bell thuộc hạt Los Angeles
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố Bell thuộc hạt Los Angeles, CaliforniaA city in Los Angeles County, California.

Ví dụ

  • , , gentleman’s ; , .
  • 7 .
  • .

AI