Beacon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trấn ở Tây Úcdanh từ riêngA town in Western Australia.
- Thành phố và thị trấn ở Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA city and town in Iowa, United States.
- Thành phố ở New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in New York, United States.
- Làng nhỏ ở Devon, Anhdanh từ riêngA hamlet in Devon, England.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beacon of hopedanh từ | danh từ | Nguồn hy vọng, niềm hy vọng |
| bog beacondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swamp beacon |
| day beacondanh từ | danh từ | Hải lý không có đèn chiếu sáng |
| web beacondanh từ | danh từ | Lỗi web |
| Beacon Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
| radio beacondanh từ | danh từ | Đèn hiệu vô tuyến |
| swamp beacondanh từ | danh từ | Loại nấm không ăn được thuộc loài Mitrula paludosa, thường được tìm thấy ở các đầm lầy và đầm lầy trên khắp các vùng của Bắc Mỹ và Châu Âu |
| Beacon Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thung lũng sông Naugatuck, Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ, được đặt tên theo thác nước ngoài khơi Đồi Beacon |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeaconNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , 46, , .., , .