Dịch

Beacon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn ở Tây Úcdanh từ riêngA town in Western Australia.
  2. Thành phố và thị trấn ở Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA city and town in Iowa, United States.
  3. Thành phố ở New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in New York, United States.
  4. Làng nhỏ ở Devon, Anhdanh từ riêngA hamlet in Devon, England.

Cụm từ (phrase)

beacon of hopedanh từNguồn hy vọng, niềm hy vọng
bog beacondanh từĐồng nghĩa với swamp beacon
day beacondanh từHải lý không có đèn chiếu sáng
web beacondanh từLỗi web
Beacon Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia
radio beacondanh từĐèn hiệu vô tuyến
swamp beacondanh từLoại nấm không ăn được thuộc loài Mitrula paludosa, thường được tìm thấy ở các đầm lầy và đầm lầy trên khắp các vùng của Bắc Mỹ và Châu Âu
Beacon Fallsdanh từ riêngThị trấn ở Thung lũng sông Naugatuck, Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ, được đặt tên theo thác nước ngoài khơi Đồi Beacon

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. A surname.

Ví dụ

  • . , 46, , .., , .

AI