Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thành phố cổ, thủ đô cổ đại của Babylonia ở Iraq hiện đại, được xây dựng trên bờ sông Euphrates.danh từ riêngAn ancient city, the ancient capital of Babylonia in modern Iraq, built on the banks of the Euphrates.
- Chính quyền ở Iraqdanh từ riêngA governate in Iraq.
- Các thành phố giàu có, sang trọng và xấu xadanh từ riêngAny city of great wealth, luxury and vice.
- Nền văn minh phương Tây, bị coi là thối nát và vật chất, và tương phản với Ziondanh từ riêngWestern civilization, seen as corrupt and materialistic, and contrasted with Zion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Babylon the Greatdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Whore of Babylon |
| Babylon willowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với weeping willow |
| Whore of Babylondanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật ngụ ngôn về cái ác của Cơ đốc giáo được đề cập trong Sách Khải Huyền trong Kinh thánh, sự sụp đổ ngày tận thế được tiên tri sẽ diễn ra dưới bàn tay của một con thú có bảy đầu và mười sừng |
| Babylonian Talmuddanh từ riêng | danh từ riêng | Talmud được sáng tác và biên soạn chủ yếu từ những lời giảng dạy, thảo luận và bất đồng của Amoraim của người lưu vong ở Babylon |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cảnh sát
- The police.
Ví dụ
- afarre , , , , , : .
- .
- " "?
Họ từ (word family)
cùng gốc Babylon- BabylonianThuộc về babylon, người babylontính từ, danh từ, danh từ riêngC1
- BabyloniaĐế chế cổ xưa và khu vực địa lý của Lưỡng Hà, tồn tại từ năm 1850 trước Công nguyên đến năm 539 trước Công nguyên, có trụ sở xung quanh thành phố Babylon; ở mức độ tối đa, bao gồm các phần của Iraq, Kuwait, Syria và Iran ngày naydanh từ riêng
- BabylonicLiên quan đến Babylon, hoặc được thực hiện ở đótính từ
- BabylonishThuộc, liên quan đến, hoặc được sản xuất tại Babylon hoặc Babyloniatính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổBabilōn
- từ tiếng LatinhBabylōn
- từ tiếng Hy Lạp cổΒαβυλώνBabulṓn
Cùng gốc (doublet)Babel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha