Dịch

Whore of Babylon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật ngụ ngôn về cái ác của Cơ đốc giáo được đề cập trong Sách Khải Huyền trong Kinh thánh, sự sụp đổ ngày tận thế được tiên tri sẽ diễn ra dưới bàn tay của một con thú có bảy đầu và mười sừngdanh từ riêngA Christian allegorical figure of evil mentioned in the Book of Revelation in the Bible, whose apocalyptic downfall is prophesied to take place at the hands of a beast with seven heads and ten horns.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "", , , .
  • / . / , /

AI