Nghĩa chính
- Liên quan đến Babylon, hoặc được thực hiện ở đótính từPertaining to Babylon, or made there.
- Xôn xao; mất trật tựtính từTumultuous; disorderly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BabylonicDạng gốc (base form)
- more BabylonicSo sánh hơn (comparative)
- most BabylonicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhBabylōnicus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BabylonicVí dụ
- , , —, , " party-like ,"
- , God's — , — man's .