Nghĩa chính
- Đế chế cổ xưa và khu vực địa lý của Lưỡng Hà, tồn tại từ năm 1850 trước Công nguyên đến năm 539 trước Công nguyên, có trụ sở xung quanh thành phố Babylon; ở mức độ tối đa, bao gồm các phần của Iraq, Kuwait, Syria và Iran ngày naydanh từ riêngAn ancient empire and geographic region of Mesopotamia, existing from 1850 BCE to 539 BCE, based around the city of Babylon; at its maximum extent, covering parts of modern-day Iraq, Kuwait, Syria and Iran.
- Khu vực địa lý tương đương với Lưỡng Hà, tính từ khu vực rộng lớn nhất của đế quốc Babylondanh từ riêngA geographic area equivalent to Mesopotamia, from the area of Babylon's empire at its maximum extent.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Assyro-Babyloniadanh từ riêng | danh từ riêng | Assyria và Babylonia; Lưỡng Hà |
| Babylonian Talmuddanh từ riêng | danh từ riêng | Talmud được sáng tác và biên soạn chủ yếu từ những lời giảng dạy, thảo luận và bất đồng của Amoraim của người lưu vong ở Babylon |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , 3000 4000 ..
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc BabyloniaTừ liên quan (related word)