Dịch

Aztec

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈæz.tɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. (thuộc) người Mexicatính từOf or pertaining to the Mexica people.
  2. (thuộc) người Nahuatính từOf or pertaining to the Nahuas.
  3. Người Axtec (ở Mêc-xich, Bắc Mỹ)danh từA Mexica.
  4. Tiếng Nahuatldanh từ riêngOne of the Nahuatl languages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AztecDạng gốc (base form)
  2. AztecsSố nhiều (plural)
  3. more AztecSo sánh hơn (comparative)
  4. most AztecSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Aztec Empiredanh từ riêngLiên minh của ba thành bang Nahua altepetl: Mexico-Tenochtitlan, Tetzcoco và Tlacopan
Aztec codedanh từMã vạch hai chiều do Andrew Longacre, Jr. và Robert Hussey phát minh vào năm 1995, thường được sử dụng trong bán vé vận tải
Aztec lilydanh từCác loài thực vật (không phải hoa huệ thật) thuộc chi Sprekelia
Aztec raildanh từLoài chim Rallus tenuirostris
Aztec tobaccodanh từThuốc lá dại (Nicotiana Rustica)
Aztec two-stepdanh từĐồng nghĩa với Montezuma's revenge
Aztec Triple Alliancedanh từ riêngĐồng nghĩa với Aztec Empire
Uto-Aztecdanh từĐồng nghĩa với Uto-Aztecan

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
(thuộc) tiếng Nahuatl
  1. Of or pertaining to the Nahuatl language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) người Mexica

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaazteca
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểnaztēcah

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Đế chế Aztec không phải bị người Tây Ban Nha tiêu diệt. Chính sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản đã làm điều đó.
  • Hernan .Hernan Cortes đã phá hủy văn hóa Aztec.
  • .Kalman luôn bị mê hoặc bởi văn minh Aztec cổ đại.

AI