Nahua
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thành viên của dân tộc bản địa nói tiếng Nahuatl ở Mexico và El Salvadordanh từA member of the Nahuatl-speaking indigenous peoples of Mexico and El Salvador.
- Liên quan đến Nahuastính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Nahuas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NahuaDạng gốc (base form)
- NahuasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc Nahua- NahuatlLà thành viên của một nhóm người bản địa ở miền Trung Mexico, bao gồm nhiều nhóm bộ lạc và bao gồm cả người Aztecdanh từ, danh từ riêng
- nahualHình dạng động vật mà một người có thể mang theodanh từ
- NahuanĐồng nghĩa với Aztecantính từ, danh từ, danh từ riêng
- nahualismNiềm tin của người Mesoamerican rằng một số con người có thể biến thành động vậtdanh từ