nahual
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình dạng động vật mà một người có thể mang theodanh từAn animal form which a person may take.
- Người có thể mang hình dạng động vậtdanh từA person who is able to take an animal form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nahualDạng gốc (base form)
- nahualsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhanahual
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnnāhualli“sorcerer, spirit, animal form a person may take”
Ví dụ
- ¿Quién quería así? ... ¿ , , quién?
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc nahualNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha