Dịch

nahual

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình dạng động vật mà một người có thể mang theodanh từAn animal form which a person may take.
  2. Người có thể mang hình dạng động vậtdanh từA person who is able to take an animal form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nahualDạng gốc (base form)
  2. nahualsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhanahual
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểnnāhualli“sorcerer, spirit, animal form a person may take”

Ví dụ

  • ¿Quién quería así? ... ¿ , , quién?
  • .
  • .

AI