Aztecan
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của người Aztec hoặc văn hóa của họtính từOf, pertaining to, or characteristic of the Aztecs or their culture.
- Người Aztecdanh từAn Aztec.
- Các ngôn ngữ được người Aztec nóidanh từ riêngAny language spoken by the Aztecs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AztecanDạng gốc (base form)
- AztecansSố nhiều (plural)
- more AztecanSo sánh hơn (comparative)
- most AztecanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Uto-Aztecandanh từ riêng, tính từ, danh từ | danh từ riêng, tính từ, danh từ | Một họ ngôn ngữ người Mỹ bản địa nhất định bao gồm một số lượng lớn các ngôn ngữ cách xa nhau về mặt địa lý như Hopi, Nahuatl (Aztec) và Comanche |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha