Uto-Aztecan
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một họ ngôn ngữ người Mỹ bản địa nhất định bao gồm một số lượng lớn các ngôn ngữ cách xa nhau về mặt địa lý như Hopi, Nahuatl (Aztec) và Comanchedanh từ riêngA certain Native American language family including a large number of geographically distant languages such as Hopi, Nahuatl (Aztec) and Comanche.
- Liên quan đến các ngôn ngữ nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to these languages.
- Người nói một trong những ngôn ngữ nàydanh từA speaker of one of these languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Uto-AztecanDạng gốc (base form)
- Uto-AztecansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Uto-Aztecanistdanh từ | danh từ | Nhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu các ngôn ngữ Uto-Aztecan |