Armour
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố nhỏ, là trung tâm hành chính của quận Douglas, bang South Dakota, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Douglas County, South Dakota, United States.
- Thị trấn thuộc Quận Parry Sound, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Parry Sound District, Ontario, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArmourDạng gốc (base form)
- ArmoursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suit of armourdanh từ | danh từ | Bộ áo giáp |
| top-armourdanh từ | danh từ | Lan can phía trên được đỡ bằng cột và được trang bị lưới |
| rock armourdanh từ | danh từ | Đá hoặc vật liệu phù hợp khác được sử dụng để bảo vệ bờ biển, lòng suối, mố cầu, cọc và các công trình khác chống xói mòn và xói mòn do nước, sóng hoặc băng |
| coat armourdanh từ | danh từ | Huy hiệu của một người hoặc một gia đình, với các chi tiết, áo choàng, huy hiệu, vật đỡ, khẩu hiệu, v.v |
| plate armourdanh từ | danh từ | Áo giáp kim loại làm từ những mảnh hoặc tấm lớn |
| chain armourdanh từ | danh từ | Dây xích |
| mirror armourdanh từ | danh từ | Loại áo giáp dạng tấm được phát triển từ những tấm gương kim loại tròn thường được mặc bên ngoài các loại áo giáp khác (thường là trên áo giáp) để gia cố |
| armour platingdanh từ | danh từ | Lớp bọc thép |
Họ từ (word family)
cùng gốc ArmourNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha