Dịch

coat armour

danh từ (noun)
US/ˈkoʊt ˈɑɹmɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc áo vest lụa thêu màu, được hiệp sĩ mặc bên ngoài áo giápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A silk vest embroidered in colours, worn by a knight over the armour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coat armourDạng gốc (base form)
  2. coat armoursSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Huy hiệu của một người hoặc một gia đình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Huy hiệu của một người hoặc một gia đình, với các chi tiết, áo choàng, huy hiệu, vật đỡ, khẩu hiệu, v.vThe escutcheon of a person or family, with its charges, mantling, crest, supporters, motto, etc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

coatarmour

  1. từ tiếng Anh trung đạicote armure

AI