Antique
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tỉnh của Western Visayas, Visayas, Philippines. Thủ phủ: San Jose de Buenavista.danh từ riêngA province of Western Visayas, Visayas, Philippines. Capital: San Jose de Buenavista.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antique shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng đồ cổ |
| antique storedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với antique shop |
| antique cardanh từ | danh từ | Chiếc xe đủ cũ để được coi là đồ cổ, đặc biệt là xe cổ hoặc xe cũ |
| antique brassdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu vàng nâu giống như màu đồng thau nhưng đậm hơn |
| New Antiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở M'lang, Cotabato, Philippines |
| late antiquetính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem late, antique |
| antique rosedanh từ | danh từ | Màu hồng hồng pha chút xám nhẹ, giống như một bông hồng khô già |
| antique rubydanh từ | danh từ | Tông màu tối của ruby (màu) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Antique- antiquesSố nhiều của antiquedanh từ, động từB2
- antiquerNgười hoàn thiện đồ nội thất hoặc đồ vật sao cho chúng có vẻ ngoài giống đồ cổ, nhằm mục đích trang trí hoặc để thực hiện hành vi lừa đảodanh từ
- antiqueyGiống hoặc đặc trưng của đồ cổtính từ
- antiqueenỨc chế sự phát triển của ong bình thường thành ong chúatính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaAntique
- từ Hiligaynonhantik
Ví dụ
- .