Dịch

antique brass

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌanˈtiːk ˈbɹɑːs/US/ˌænˈtik ˈbɹæs/

Nghĩa chính

  1. Màu vàng nâu giống như màu đồng thau nhưng đậm hơndanh từkhông đếm được (uncountable)A brownish yellow color, like that of brass, but darker.
  2. Có màu vàng nâu giống như màu đồng thau nhưng đậm hơntính từkhông so sánh (not comparable)Of a brownish yellow color, like that of brass, but darker.

Ví dụ

  • , , . , , . . .

AI