Nghĩa chính
- Nhóm dân tộc được tìm thấy ở Manipur, Ấn Độ và ở Miến Điện/Myanmar, có quan hệ gần gũi với người Kuki.danh từ riêngAn ethnic group found in Manipur in India, and in Burma/Myanmar, closely related to the Kuki people.
- Ngôn ngữ Kukish phía Bắc (Trung-Tây Tạng) được những người này sử dụng, đôi khi được gọi là Namfau theo tên hai ngôi làng lớn nhất mà ngôn ngữ này được sử dụngdanh từ riêngThe Northern Kukish (Sino-Tibetan) language spoken by these people, sometimes called Namfau after the two largest villages it is spoken in.
- Thành viên cá nhân của nhóm dân tộc đódanh từAn individual member of that ethnic group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnalDạng gốc (base form)
- AnalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anal.danh từ | danh từ | Viết tắt của analogy |
| anal sexdanh từ | danh từ | Tình dục hậu môn, giao hợp hậu môn |
| anal intercoursedanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục qua đường hậu môn |
| anal sacdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anal gland |
| anal findanh từ | danh từ | Vây hậu môn |
| anal poredanh từ | danh từ | Cấu trúc ở động vật đơn bào và ở một số động vật đa bào đơn giản, qua đó chất thải được loại bỏ |
| anal plugdanh từ | danh từ | Thiết bị y tế thường được sử dụng để điều trị chứng són phân |
| anal hookdanh từ | danh từ | Móc hậu môn (đồ chơi tình dục) |
Họ từ (word family)
cùng gốc AnalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha