analysts là số nhiều của analyst
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người phân tíchdanh từSomeone who analyzes.
- Người có tư duy phân tíchdanh từSomeone who is an analytical thinker.
- Nhà giải tích họcdanh từA mathematician who studies real analysis.
- Chuyên viên phân tích hệ thốngdanh từA systems analyst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analystDạng gốc (base form)
- analystsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- according to an analysttheo một nhà phân tíchAccording to music industry analysts, music downloads are set to decline by as much as 30 per cent this year.Theo các nhà phân tích ngành công nghiệp âm nhạc, lượng tải nhạc xuống dự kiến sẽ giảm tới 30% trong năm nay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business analystdanh từ | danh từ | Chuyên viên phân tích kinh doanh |
| data analyst | Chuyên viên phân tích dữ liệu | |
| financial analyst | Chuyên viên phân tích tài chính | |
| political analyst | Nhà phân tích chính trị | |
| senior analyst | Chuyên viên phân tích cấp cao | |
| systems analystdanh từ | danh từ | Nhà phân tích hệ thống |
| color analystdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với color commentator |
| database analystdanh từ | danh từ | Người chịu trách nhiệm thiết kế logic và vật lý của cơ sở dữ liệu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhà phân tâm học
- A practitioner of psychoanalysis.
Họ từ (word family)
cùng gốc analystNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápanalyste
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ .”Tối qua tôi đã có một buổi trị liệu căng thẳng với nhà phân tâm học của mình và bất kỳ chuyện nhỏ nhặt nào cũng có thể khiến tôi nổi đóa.
- .Bây giờ Tom là một nhà phân tích.
- .Hiện anh ấy là một nhà phân tích.