Dịch

Amber

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈæm.bə/US/ˈæm.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên gọi nữ từ tiếng Anh, phổ biến vào những năm 1980 và 1990.danh từ riêngA female given name from English, popular in the 1980s and the 1990s.
  2. Một họ có nguồn gốc không rõ ràngdanh từ riêngA surname of uncertain origin.
  3. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hindidanh từ riêngA male given name from Hindi.
  4. Thành phố ở Rajasthan, Ấn Độ, còn được biết đến với tên gọi Amer.danh từ riêngA city in Rajasthan, India, also known as Amer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

preserved in ambertính từĐồng nghĩa với preserved in aspic
amber lightdanh từĐèn vàng
amber liquiddanh từĐồng nghĩa với amber fluid
amber treedanh từCác loài Anthospermum (Rubiaceae), một loại cây bụi thường xanh mọng nước có lá tỏa ra mùi thơm khi bị bầm tím, đặc biệt là Anthospermum aethiopicum
amber winedanh từRượu vang hổ phách, rượu vang cam
grey amberdanh từLong diên hương
Amber Roaddanh từ riêngTuyến đường thương mại cổ xưa để vận chuyển hổ phách từ các khu vực ven biển của Biển Bắc và Biển Baltic đến Biển Địa Trung Hải
amber seeddanh từHạt của cây cẩm quỳ xạ hương, Abelmoschus moschatus, trước đây là Hibiscus abelmoschus, hơi giống hạt kê; hạt xạ hương

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Con sông ở Derbyshire
  1. Con sông ở Derbyshire, Anh, hợp lưu với sông Derwent tại Ambergate.A river in Derbyshire, England, which joins the River Derwent at Ambergate.

Ví dụ

  • , " - - father's - "
  • , , , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh trung đạiambre
  2. từ tiếng Pháp cổambre
  3. từ tiếng Latinhambar
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hindiअंबरambar

AI