Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên gọi nữ từ tiếng Anh, phổ biến vào những năm 1980 và 1990.danh từ riêngA female given name from English, popular in the 1980s and the 1990s.
- Một họ có nguồn gốc không rõ ràngdanh từ riêngA surname of uncertain origin.
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hindidanh từ riêngA male given name from Hindi.
- Thành phố ở Rajasthan, Ấn Độ, còn được biết đến với tên gọi Amer.danh từ riêngA city in Rajasthan, India, also known as Amer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preserved in ambertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với preserved in aspic |
| amber lightdanh từ | danh từ | Đèn vàng |
| amber liquiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amber fluid |
| amber treedanh từ | danh từ | Các loài Anthospermum (Rubiaceae), một loại cây bụi thường xanh mọng nước có lá tỏa ra mùi thơm khi bị bầm tím, đặc biệt là Anthospermum aethiopicum |
| amber winedanh từ | danh từ | Rượu vang hổ phách, rượu vang cam |
| grey amberdanh từ | danh từ | Long diên hương |
| Amber Roaddanh từ riêng | danh từ riêng | Tuyến đường thương mại cổ xưa để vận chuyển hổ phách từ các khu vực ven biển của Biển Bắc và Biển Baltic đến Biển Địa Trung Hải |
| amber seeddanh từ | danh từ | Hạt của cây cẩm quỳ xạ hương, Abelmoschus moschatus, trước đây là Hibiscus abelmoschus, hơi giống hạt kê; hạt xạ hương |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Con sông ở Derbyshire
- Con sông ở Derbyshire, Anh, hợp lưu với sông Derwent tại Ambergate.A river in Derbyshire, England, which joins the River Derwent at Ambergate.
Ví dụ
- , " - - father's - "
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc AmberNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiambre
- từ tiếng Pháp cổambre
- từ tiếng Latinhambar
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hindiअंबरambar