Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sông Amazondanh từA member of a mythical race of female warriors inhabiting the Black Sea area.
- Nữ chiến binhdanh từA female warrior.
- Vùng Amazon, lưu vực sông Amazondanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A region including much of this river; specifically, the region of the Amazon Rainforest, or of the Amazon River Basin.
- Đè bẹp, thâu tómđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm or obliterate, in the context of an Internet start-up vastly outperforming its brick and mortar competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amazon sworddanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Echinodorus |
| Amazon effectdanh từ | danh từ | Tác động đột phá của thương mại điện tử đối với ngành bán lẻ toàn cầu và chuỗi cung ứng của nó |
| yellow-headed amazondanh từ | danh từ | Các loài Amazona oratrix, loài vẹt có nguy cơ tuyệt chủng có nguồn gốc từ Mexico, phía bắc Trung Mỹ và tây bắc Nam Mỹ |
| Amazon Rainforestdanh từ riêng | danh từ riêng | Rừng nhiệt đới amazon |
| Amazon antdanh từ | danh từ | Các loài kiến thuộc chi Polyergus |
| Amazon lilydanh từ | danh từ | Loại cây có củ, Eucharis amazonica, thuộc họ Amaryllidaceae, có những chùm lá màu xanh bóng loáng, chặt chẽ và những gai cao có hoa màu trắng, thơm |
| amazon parrotdanh từ | danh từ | Con vẹt thế giới mới thuộc chi Amazona |
| Amazon milk frogdanh từ | danh từ | Loài ếch lớn có nguồn gốc từ Nam Mỹ, thuộc loài Trachycephalus resifictrix |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 2
Động từ (verb) 1
Người phụ nữ lực lưỡng
- Người phụ nữ lực lưỡng, người phụ nữ cao lớnA tall, strong, or athletic woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc AmazonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổἈμαζώνAmazṓn
- từ tiếng Ba Tư cổ*hamazan-“warrior”
danh từ riêng, danh từ
- từ tiếng Tây Ban NhaRío Amazonas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
- , , , .
- , .