Dịch

Amazon

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
UK/ˈæm.ə.zən/US/ˈæm.əˌzɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sông Amazondanh từA member of a mythical race of female warriors inhabiting the Black Sea area.
  2. Nữ chiến binhdanh từA female warrior.
  3. Vùng Amazon, lưu vực sông Amazondanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A region including much of this river; specifically, the region of the Amazon Rainforest, or of the Amazon River Basin.
  4. Đè bẹp, thâu tómđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm or obliterate, in the context of an Internet start-up vastly outperforming its brick and mortar competition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AmazonNguyên thể (infinitive)
  2. AmazonsSố nhiều (plural)
  3. AmazonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. AmazoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Amazon sworddanh từCác loại cây thuộc chi Echinodorus
Amazon effectdanh từTác động đột phá của thương mại điện tử đối với ngành bán lẻ toàn cầu và chuỗi cung ứng của nó
yellow-headed amazondanh từCác loài Amazona oratrix, loài vẹt có nguy cơ tuyệt chủng có nguồn gốc từ Mexico, phía bắc Trung Mỹ và tây bắc Nam Mỹ
Amazon Rainforestdanh từ riêngRừng nhiệt đới amazon
Amazon antdanh từCác loài kiến thuộc chi Polyergus
Amazon lilydanh từLoại cây có củ, Eucharis amazonica, thuộc họ Amaryllidaceae, có những chùm lá màu xanh bóng loáng, chặt chẽ và những gai cao có hoa màu trắng, thơm
amazon parrotdanh từCon vẹt thế giới mới thuộc chi Amazona
Amazon milk frogdanh từLoài ếch lớn có nguồn gốc từ Nam Mỹ, thuộc loài Trachycephalus resifictrix

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 2
Động từ (verb) 1
Người phụ nữ lực lưỡng
  1. Người phụ nữ lực lưỡng, người phụ nữ cao lớnA tall, strong, or athletic woman.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổἈμαζώνAmazṓn
  2. từ tiếng Ba Tư cổ*hamazan-“warrior”
danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban NhaRío Amazonas

Ví dụ

  • .Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
  • , , , .
  • , .

AI