Nghĩa chính
- Khu vực rừng nhiệt đới Amazondanh từ riêngThe region of the Amazon rainforest.
- Ngôi làng ở Missouridanh từ riêngA village in Missouri.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amazonian epochdanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ nguyên địa chất gần đây nhất của sao Hỏa, từ khoảng 1,8 tỷ (1800 triệu) năm trước (cuối kỷ nguyên Hesperian) đến nay |
| Amazonian antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Thamnophilus amazonicus |
| Amazonian giant centipededanh từ | danh từ | Scolopendra gigantea, loài rết lớn nhất, cao tới 30 cm (12 in) trở lên, có nguồn gốc từ Nam Mỹ |