Dịch

Amazonia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực rừng nhiệt đới Amazondanh từ riêngThe region of the Amazon rainforest.
  2. Ngôi làng ở Missouridanh từ riêngA village in Missouri.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Amazonian epochdanh từ riêngKỷ nguyên địa chất gần đây nhất của sao Hỏa, từ khoảng 1,8 tỷ (1800 triệu) năm trước (cuối kỷ nguyên Hesperian) đến nay
Amazonian antshrikedanh từLoài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Thamnophilus amazonicus
Amazonian giant centipededanh từScolopendra gigantea, loài rết lớn nhất, cao tới 30 cm (12 in) trở lên, có nguồn gốc từ Nam Mỹ

AI