Amazonas
B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/amaˈθonas/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sông Amazondanh từ riêngAmazon (a river in South America, that flows through Brazil for about 4000 miles to the Atlantic)
- Tỉnh ở Colombiadanh từ riêngAmazonas (a department of Colombia)
- Vùng ở Perudanh từ riêngAmazonas (a region of Peru)
- Số nhiều của amazonadanh từplural of amazona
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmazonasDạng gốc (base form)
- amazonenseTên người dân (demonym)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Bang ở Venezuela
- Amazonas (a state of Venezuela)
Ví dụ
- .Các phụ nữ amazon chiến đấu bằng vũ khí màu sắc.
- .Chúng tôi nghiên cứu rừng nhiệt đới Amazonas.
- .Ở Amazonas có lươn điện.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)