Nghĩa chính
- Trận chiến với người Amazon (“nữ chiến binh thần thoại được cho là sống ở vùng Biển Đen”); cũng (nghệ thuật), một sự thể hiện nghệ thuật của một cảnh như vậydanh từA battle with Amazons (“mythical female warriors thought to inhabit the Black Sea region”); also (art), an artistic representation of such a scene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AmazonomachiaDạng gốc (base form)
- Amazonomachiai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Amazonomachiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- AmazonomachiasSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápAmazonomachie
- mượn từ tiếng ĐứcAmazonomachie
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἈμαζονομᾰχῐ́ᾱAmazonomăkhĭ́ā