Dịch

Amazonomachia

danh từ (noun)
UK/ˌæ.mə.zɒ.nəˈmæ.ki.ə/US/ˌæ.məˌzɑ.nəˈmeɪ.kiˌi/

Nghĩa chính

  1. Trận chiến với người Amazon (“nữ chiến binh thần thoại được cho là sống ở vùng Biển Đen”); cũng (nghệ thuật), một sự thể hiện nghệ thuật của một cảnh như vậydanh từA battle with Amazons (“mythical female warriors thought to inhabit the Black Sea region”); also (art), an artistic representation of such a scene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. AmazonomachiaDạng gốc (base form)
  2. Amazonomachiai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. Amazonomachiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. AmazonomachiasSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápAmazonomachie
  2. mượn từ tiếng ĐứcAmazonomachie
  3. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἈμαζονομᾰχῐ́ᾱAmazonomăkhĭ́ā

AI