Accident
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Accidentdanh từ riêngA town in Garrett County, Maryland, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by accidenttrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Tình cờ |
| have an accidentđộng từ | động từ | Tè dầm, đi vệ sinh không đúng chỗ |
| accident and emergencydanh từ | danh từ | Khoa của bệnh viện xử lý các vết thương và cấp cứu y tế |
| there's been an accidentcụm từ | cụm từ | Cho biết một tai nạn đã xảy ra |
| accident waiting to happendanh từ | danh từ | Sự việc hoặc tình huống gần như chắc chắn sẽ dẫn đến tai nạn |
| road accidentdanh từ | danh từ | Tai nạn giao thông |
| it is no accidentcụm từ | cụm từ | Không dưng |
| accident insurancedanh từ | danh từ | Bảo hiểm bồi thường những tổn thất phát sinh do vấn đề sức khỏe do tác động bất ngờ từ bên ngoài |