ARM
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thư phản hồi nhanh ARMdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of accelerated reply mail, a service of the United States Postal Service.
- Khoản vay thế chấp lãi suất thả nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of adjustable rate mortgage.
- Kiến trúc ARM, vi kiến trúc ARMdanh từ riêngInitialism of Acorn RISC Machine or Advanced RISC Machine.
- Phong trào Cộng hòa Úcdanh từ riêngInitialism of Australian Republic Movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ARMDạng gốc (base form)
- ARMsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Chiếc điện thoại thông minh này sử dụng bộ vi xử lý ARM.