Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arm up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
ɑː
m
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
ɑ
ɹ
m
ˈ
ʌ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cung cấp hoặc được cung cấp vũ khí (vũ khí)
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
to supply, or be supplied with, arms (weapons)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
arm up
Nguyên thể
(infinitive)
arm
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
arm
ed up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
arm
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Yanni
raised
his
arm
up
and
stuck
up
his
thumb
.
AI
1
Cung cấp hoặc được cung cấp vũ khí (vũ khí)
1
Cung cấp hoặc được cung cấp vũ khí (vũ khí)
1
Cung cấp hoặc được cung cấp vũ khí (vũ khí)