AIM
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tổ chức Sứ mạng Quốc tế Agapedanh từ riêngInitialism of Agape International Missions.
- Sứ mệnh Tác động Tiểu hành tinhdanh từ riêngInitialism of Asteroid Impact Mission.
- Dịch vụ nhắn tin AOL Instant Messengerdanh từ riêngInitialism of AOL Instant Messenger.
- Tên lửa đánh chặn không đối khôngdanh từAcronym of air intercept missile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AIMDạng gốc (base form)
- AIMsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)aim highĐặt mục tiêu caotake aimNgắm, nhắmaim for the starsĐồng nghĩa với reach for the skycry aimKhuyến khích người bắn cung khi bắn bằng cách kêu lên "nhắm"aim assistTự động điều chỉnh nhằm mục đích cải thiện độ chính xácaim communityMột kẻ gian lận trong trò chơi điện tử bắn súng
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Vệ tinh Nghiên cứu Khí quyển Tầng giữa AIM
- Initialism of Aeronomy of Ice in the Mesosphere, a NASA satellite.