Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aimer
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
eɪ
̯
m
ə
ː/
US
/ˈ
eɪ
̯
m
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người nhắm tới; người chịu trách nhiệm nhắm tới
danh từ
One who aims; one who is responsible for aiming.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aimer
Dạng gốc
(base form)
aimer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
aim
+
-er
AI
1
Người nhắm tới
1
Người nhắm tới
1
Người nhắm tới