Nghĩa chính
- Hướng vào, nhắm tới, có mục đíchtính từkhông so sánh (not comparable)Directed towards a target.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của aimđộng từsimple past and past participle of aim
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ostensibly aimed at | Bề ngoài nhằm vào | |
| well-aimed | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc aimedVí dụ
- , .Anh ấy đã nhắm, nhưng trượt.
- .Anh ấy nhắm vào con chim.
- .Cô ấy nhắm vào mục tiêu.