Dịch

aimed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hướng vào, nhắm tới, có mục đíchtính từkhông so sánh (not comparable)Directed towards a target.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của aimđộng từsimple past and past participle of aim

Cụm từ (phrase)

ostensibly aimed atBề ngoài nhằm vào
well-aimedChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Anh ấy đã nhắm, nhưng trượt.
  • .Anh ấy nhắm vào con chim.
  • .Cô ấy nhắm vào mục tiêu.

AI