Nghĩa chính
- Đặt mục tiêu caođộng từTo set very ambitious goals for oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aim highNguyên thể (infinitive)
- aims highNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- aimed highQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aiming highPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aim higher | Đặt mục tiêu cao hơn |
Xuất hiện ở từ khác
- highkết hợpđặt mục tiêu cao
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ", ." ", !""Shirley, lập trường chính trị của tôi là vì một Nền văn minh Đa thế giới." "Glen, anh đặt mục tiêu cao quá đấy!"
- .Chúng ta phải luôn đặt mục tiêu cao.
- , , , .Hãy ước mơ lớn, đặt mục tiêu cao, dịu dàng và cẩn thận.