Dịch

aim high

động từ (verb)
US/ˈeɪm ˈhaɪ/

Nghĩa chính

  1. Đặt mục tiêu caođộng từTo set very ambitious goals for oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aim highNguyên thể (infinitive)
  2. aims highNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aimed highQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aiming highPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

aim higherĐặt mục tiêu cao hơn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ", ." ", !""Shirley, lập trường chính trị của tôi là vì một Nền văn minh Đa thế giới." "Glen, anh đặt mục tiêu cao quá đấy!"
  • .Chúng ta phải luôn đặt mục tiêu cao.
  • , , , .Hãy ước mơ lớn, đặt mục tiêu cao, dịu dàng và cẩn thận.

AI