Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Trí tuệ nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of artificial intelligence.
- Dùng trí tuệ nhân tạo tìm kiếm, tạo nội dung bằng trí tuệ nhân tạođộng từTo use artificial intelligence to search for or generate content.
- Hãng hàng không Air Indiadanh từ riêngInitialism of Air India.
- Do trí tuệ nhân tạo tạo ratính từGenerated or appearing to have been generated by artificial intelligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AINguyên thể (infinitive)
- AIsSố nhiều (plural)
- AIedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- AI'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- AIingPhân từ I (present participle)
- more AISo sánh hơn (comparative)
- most AISo sánh nhất (superlative)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ai;drcụm từ | cụm từ | Viết tắt của artificial intelligence; chưa đọc (được sử dụng để loại bỏ một bình luận hoặc bài viết có chứa văn bản do AI tạo ra) |
| weak AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của weak artificial intelligence |
| full AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của full artificial intelligence |
| AI-firsttính từ | tính từ | Ưu tiên sử dụng trí tuệ nhân tạo (hơn sức lao động của con người) |
| narrow AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của narrow artificial intelligence |
| strong AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của strong artificial intelligence |
| AI-nativetính từ | tính từ | Được thiết kế để tận dụng tối đa trí tuệ nhân tạo |
| shadow AIdanh từ | danh từ | Việc sử dụng các công cụ, mô hình hoặc tính năng trí tuệ nhân tạo trong một tổ chức mà không có sự hiểu biết, phê duyệt hoặc giám sát của bộ phận CNTT hoặc bảo mật của công ty |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Danh từ riêng (proper noun) 3
Phần mềm trí tuệ nhân tạo
- đếm được (countable)Phần mềm trí tuệ nhân tạo, chương trình trí tuệ nhân tạoA specific artificial intelligence program, such as the chatbot ChatGPT.
Họ từ (word family)
cùng gốc AI- ainRiêng, của chính mìnhtừ hạn định, danh từC2
- AIpocalypseMột trong đó AI mạnh mẽ trở nên mạnh mẽ đến mức áp đảo con người và làm những điều gây bất lợi cho lợi ích cũng như chất lượng cuộc sống của con ngườidanh từ
- AIOpsĐồng nghĩa với MLOpsdanh từ
- AIgiarismĐạo văn được thực hiện bằng AI; Đạo văn được hỗ trợ bởi AIdanh từ
Ví dụ
- ?AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?
- . .Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
- , .Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.