aii là một dạng của ai
Nghĩa chính
- Con lười ba ngóndanh từA type of three-toed sloth, Bradypus tridactylus, endemic to forests of southern Venezuela, the Guianas, and northern Brazil.
- Được, đồng ýtừ viết tắtAll right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- aiDạng gốc (base form)
- aisSố nhiều (plural)
- AI;DR (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weak AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của weak artificial intelligence |
| full AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của full artificial intelligence |
| AI-firsttính từ | tính từ | Ưu tiên sử dụng trí tuệ nhân tạo (hơn sức lao động của con người) |
| narrow AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của narrow artificial intelligence |
| strong AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của strong artificial intelligence |
| AI-nativetính từ | tính từ | Được thiết kế để tận dụng tối đa trí tuệ nhân tạo |
| shadow AIdanh từ | danh từ | Việc sử dụng các công cụ, mô hình hoặc tính năng trí tuệ nhân tạo trong một tổ chức mà không có sự hiểu biết, phê duyệt hoặc giám sát của bộ phận CNTT hoặc bảo mật của công ty |
| AI winterdanh từ | danh từ | Một thời kỳ giảm tài trợ và quan tâm đến nghiên cứu trí tuệ nhân tạo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilaí
- từ Old Tupia'y
Ví dụ
- , .Được, đi thôi.
- ?AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?
- .AI có thể mắc lỗi.