Dịch

答

HSK5
Hán-Việt: đáp
dá

Nghĩa chính

  1. Trả lời, đápto answer
  2. Hồi đáp, trả lờito reply
  3. Đáp lại, đền đápto respond
  4. Dạng ràng buộc của 答[da2]bound form having the same meaning as the free word 答[da2], used in 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] etc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

答
dáđáp
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
answer, reply; return; assent to

Cụm từ (phrase)

回答Trả lời, đáp lại
答案Câu trả lời, lời giải
答应Trả lời, đáp lại, thưa
答卷Bài làm
对答案So đáp án
拒绝回答Từ chối trả lời
答应请求Đồng ý yêu cầu
回答问题Trả lời câu hỏi

Ví dụ

  • ?Bạn đã trả lời như thế nào?
  • ?Bạn đã trả lời như thế nào?
  • ?Bạn đã trả lời thế nào?

AI