拒绝回答
Hán-Việt: cự tuyệt hồi đáp
jù jué huí dá
Nghĩa chính
- Từ chối trả lời
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate回
huíhồi
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
return, turn around; a time答
dáđáp
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
answer, reply; return; assent toXuất hiện ở từ khác
- 回答kết hợptừ chối trả lời