Dịch

拒绝回答

Hán-Việt: cự tuyệt hồi đáp
jù jué huí dá

Nghĩa chính

  1. Từ chối trả lời

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend
绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate
回
huíhồi
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
return, turn around; a time
答
dáđáp
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
answer, reply; return; assent to

AI