Dịch

哇

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: oà
wa

Nghĩa chính

  1. Dạng biến thể của 啊replaces 啊[a5] when following the vowel "u" or "ao"
  2. Òa, chao ôiWow!
  3. Tiếng khóc oe oesound of a child's crying
  4. Tiếng nôn ọesound of vomiting

Chữ và bộ thủ (character, radical)

哇
waoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
vomit; cry of an infant

Ví dụ

  • ! 。Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
  • ,!A, tuyết rơi kìa!

AI