哇
HSK6
Hay gặpHán-Việt: oà
wa
Nghĩa chính
- Dạng biến thể của 啊replaces 啊[a5] when following the vowel "u" or "ao"
- Òa, chao ôiWow!
- Tiếng khóc oe oesound of a child's crying
- Tiếng nôn ọesound of vomiting
Chữ và bộ thủ (character, radical)
哇
waoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
vomit; cry of an infantVí dụ
- ! 。Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
- ,!A, tuyết rơi kìa!