Dịch

vino

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbino/nguồn

Nghĩa chính

  1. rượu vangdanh từA2an alcoholic beverage made by fermenting grape juice
  2. đã đếnđộng từA2third-person singular preterite indicative of venir (to come)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vinoDạng gốc (base form)
  2. vinosSố nhiều (plural)
  3. vinínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vinitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. vinucoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

abrir el vinoMở nắp rượu vang
copa de vinoLy rượu vang
vino blancoRượu vang trắng
vino rosadoRượu vang hồng
vino tintoRượu vang đỏ
vino de mesadanh từRượu vang bàn
vino calientedanh từRượu ngâm
vino de la casadanh từRượu nhà

Ví dụ

  • .Anh ấy hỏi cô ấy tại sao lại đến muộn như vậy.
  • .Anh ấy luôn pha thêm chút nước vào rượu vang.
  • .Cô ấy đã uống hai ly rượu vang trong bữa tiệc.

AI