Dịch

trayectoria

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/tɾaʝeɡˈtoɾja/

Nghĩa chính

  1. Quỹ đạodanh từtrajectory
  2. Quá trình hoạt động, sự nghiệpdanh từsequence of events of a professional career, artistic career, a social group, a war, etc.
  3. Đường đi, lộ trìnhdanh từcourse, path

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trayectoriaDạng gốc (base form)
  2. trayectoriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

larga trayectoriaSự nghiệp lâu năm
trayectoria profesionalQuá trình công tác
trayectoria vitalĐường đời
describir una trayectoriaVạch ra quỹ đạo

Ví dụ

  • .Đó là một người có sự nghiệp không tì vết.
  • Mary .Đường đời của Mary đã thay đổi nhiều kể từ lúc đó.
  • .Ngư lôi đi theo quỹ đạo vuông góc với con tàu.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI