trancar
C2động từ (verb)
/tɾanˈkaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khóa, chốtđộng từto lock, latch, bolt
- Sải bước (bước những bước dài)động từto stride (take long steps)
- Bắt quả tang (bắt quả tang ai đó đang làm điều gì sai trái)động từto bust (to catch someone in the act of doing something wrong)
- Đối phó, đối đầu, tiếp cận ai đóđộng từto deal with, to confront, to approach someone
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trancarDanh động từ trancandoPhân từ trancado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tranco |
| tú | trancas |
| él/ella/Ud. | tranca |
| nosotros | trancamos |
| vosotros | trancáis |
| ellos/Uds. | trancan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lấy hoặc nắm giữ
- to grab or take hold of
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)