Dịch

trancar

C2động từ (verb)
/tɾanˈkaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khóa, chốtđộng từto lock, latch, bolt
  2. Sải bước (bước những bước dài)động từto stride (take long steps)
  3. Bắt quả tang (bắt quả tang ai đó đang làm điều gì sai trái)động từto bust (to catch someone in the act of doing something wrong)
  4. Đối phó, đối đầu, tiếp cận ai đóđộng từto deal with, to confront, to approach someone

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể trancarDanh động từ trancandoPhân từ trancado
Presente
yotranco
tútrancas
él/ella/Ud.tranca
nosotrostrancamos
vosotrostrancáis
ellos/Uds.trancan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt quả tang (bắt quả tang ai đó đang làm điều gì sai trái)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lấy hoặc nắm giữ
  1. to grab or take hold of

AI