tincar
động từ (verb)
/tinˈkaɾ/
Nghĩa chính
- Suy nghĩ, tin tưởng, có ấn tượngđộng từto think, believe, have the impression
- Tưởng tượng, cảm thấy như (muốn)động từto fancy, feel like (would like to)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tincarDanh động từ tincandoPhân từ tincado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tinco |
| tú | tincas |
| él/ella/Ud. | tinca |
| nosotros | tincamos |
| vosotros | tincáis |
| ellos/Uds. | tincan |