Dịch

tincar

động từ (verb)
/tinˈkaɾ/

Nghĩa chính

  1. Suy nghĩ, tin tưởng, có ấn tượngđộng từto think, believe, have the impression
  2. Tưởng tượng, cảm thấy như (muốn)động từto fancy, feel like (would like to)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tincarDanh động từ tincandoPhân từ tincado
Presente
yotinco
tútincas
él/ella/Ud.tinca
nosotrostincamos
vosotrostincáis
ellos/Uds.tincan

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .

AI